Anh - Việt

Bản dịch của từ Screeched trong tiếng Việt

screeched

NounVerb

screeched (Noun)

AI

Nghĩa 01

một âm thanh lớn, cao và khó chịu.

a loud high and unpleasant sound.

Ví dụ
Đám đông đã la hét khi diễn giả gây tranh cãi bước lên sân khấu.The crowd screeched when the controversial speaker took the stage.
Nhiều người đã không la hét trong cuộc biểu tình hòa bình tuần trước.Many people did not screech during the peaceful protest last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

screeched (Verb)

/skɹˈitʃt/
/skɹˈitʃt/
AI

Nghĩa 01

tạo ra âm thanh to, cao và khó chịu.

to make a loud high and unpleasant sound.

Ví dụ
Đám đông đã hét lên khi diễn giả gây tranh cãi lên sân khấu.The crowd screeched when the controversial speaker took the stage.
Khán giả đã không hét lên trong cuộc biểu tình hòa bình.The audience did not screech during the peaceful protest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của screeched (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

screech

V2

Quá khứ đơn

Past simple

screeched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

screeched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

screeches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

screeching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh