Bản dịch của từ Screenshot trong tiếng Việt

Screenshot

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Screenshot(Verb)

skɹˈinʃˌɑt
skɹˈinʃˌɑt
01

Chụp ảnh màn hình; lưu lại hình ảnh hiển thị trên màn hình máy tính, điện thoại hoặc máy tính bảng tại một thời điểm nhất định.

Take a screenshot of.

截屏

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Screenshot(Noun)

skɹˈinʃˌɑt
skɹˈinʃˌɑt
01

Hình ảnh chụp lại những gì đang hiển thị trên màn hình máy tính, điện thoại hoặc máy tính bảng tại một thời điểm nhất định.

An image of the data displayed on the screen of a computer or mobile device.

屏幕截图

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh