Bản dịch của từ Scrolling trong tiếng Việt

Scrolling

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scrolling(Verb)

skɹˈoʊlɨŋ
skɹˈoʊlɨŋ
01

Hành động di chuyển văn bản hoặc hình ảnh hiển thị trên màn hình lên, xuống hoặc ngang để xem nội dung khác.

The action of moving displayed text or graphics up, down, or across a screen.

滚动显示内容

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Scrolling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Scroll

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Scrolled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Scrolled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Scrolls

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Scrolling

Scrolling(Noun)

skɹˈoʊlɨŋ
skɹˈoʊlɨŋ
01

Hành động hoặc cách hiển thị khi di chuyển nội dung (văn bản, hình ảnh) trên màn hình để xem những phần không vừa trên màn hình tại một lúc. Ví dụ: khi kéo trang web lên xuống để đọc thêm nội dung gọi là 'scrolling'.

A way of displaying a large amount of text or graphics that is too big to fit on the screen at one time, moving it so that you can read or see different parts of it.

滚动显示文本或图像以查看不同部分。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ