Bản dịch của từ Scrolling through trong tiếng Việt
Scrolling through
Phrase

Scrolling through(Phrase)
skrˈəʊlɪŋ θrˈɐf
ˈskroʊɫɪŋ ˈθrəf
01
Di chuyển nội dung hiển thị trên màn hình lên xuống hoặc đôi khi sang trái phải bằng các thiết bị như chuột, bàn di chuột hoặc màn hình cảm ứng.
Moving what's shown on the screen up or down, or sometimes to the left or right, using devices like a touchpad or a touchscreen.
用鼠标、触控板或触摸屏等设备,在屏幕上上下或左右移动显示的内容。
Ví dụ
