Bản dịch của từ Scroungy trong tiếng Việt

Scroungy

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scroungy(Adjective)

skrˈaʊndʒi
ˈskraʊn.dʒi
01

Sống dựa vào những thứ mình lượm lọm hoặc xin xỏ

To live off others, scrounge, beg for food, or sponge off

(口语)靠捡、拾荒或乞讨为生;吃软饭

Ví dụ
02

Bẩn thỉu, xộc xệch, lộn xộn, trông bẩn thỉu

Shabby; messy; run-down; filthy

一团糟,邋遢不堪,烂摊子,肮脏不堪

Ví dụ

Scroungy(Verb)

skrˈaʊndʒi
ˈskraʊndʒi
01

Xin có được bằng cách lượm lặt, xin xỏ hoặc lấy của người khác

To scavenge; to pick up, beg, or rummage for something; to search around to get something from others

用一种俚语或变体形式的“scrounge”来说,就是通过捡便宜、拾取、乞讨或挖掘的方式,从别人那获取东西;寻找以从他人那里取得某物的行为。

Ví dụ