Bản dịch của từ Scrutinise trong tiếng Việt

Scrutinise

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scrutinise(Verb)

skɹˈutnaɪz
skɹˈutnaɪz
01

Động từ chỉ hành động xem xét, kiểm tra cái gì đó rất kỹ lưỡng, tỉ mỉ để tìm lỗi, chi tiết hoặc hiểu rõ hơn.

Transitive To examine something with great care.

仔细检查

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Kiểm tra kỹ lưỡng (thường là sổ sách, tài khoản) để xác minh tính đúng đắn, hợp lệ của chúng.

Transitive To audit accounts etc in order to verify them.

仔细审查

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Scrutinise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Scrutinise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Scrutinised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Scrutinised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Scrutinises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Scrutinising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ