Anh - Việt

Bản dịch của từ Scuff trong tiếng Việt

scuff

NounVerb

scuff (Noun)

/skəf/
/skˈʌf/
AI

Nghĩa 01

Vết xước hoặc vết sờn do chà xát, quệt lên bề mặt vật dụng (ví dụ trên giày, tường, đồ nội thất) khiến bề mặt bị hằn hoặc mất lớp hoàn thiện.

A mark made by scraping or grazing a surface or object.

Ví dụ
Vết trầy trên giày anh ấy thể hiện thái độ vô tư của anh ấy.The scuff on his shoe showed his carefree attitude.
Cô ấy nhận thấy một vết trầy trên sàn nhà trong buổi tiệc.She noticed a scuff on the floor during the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của scuff (Noun)

SingularPlural

scuff

scuffs

scuff (Verb)

/skəf/
/skˈʌf/
AI

Nghĩa 01

Đánh xước, cọ làm trầy bề mặt (thường là của giày dép hoặc vật dụng) khi đẩy hoặc kéo lên một vật khác.

Scrape or brush the surface of (a shoe or other object) against something.

Ví dụ
Anh ta cào giày của mình vào vỉa hè trong khi đợi người hẹn.He scuffed his shoe against the curb while waiting for his date.
Cô ấy cào bàn mới vào tường trong khi sắp xếp lại đồ đạc.She scuffed the new table against the wall while rearranging furniture.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của scuff (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

scuff

V2

Quá khứ đơn

Past simple

scuffed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

scuffed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

scuffs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

scuffing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh