Bản dịch của từ Scuff trong tiếng Việt

Scuff

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scuff (Noun)

skəf
skˈʌf
01

Vết xước hoặc vết sờn do chà xát, quệt lên bề mặt vật dụng (ví dụ trên giày, tường, đồ nội thất) khiến bề mặt bị hằn hoặc mất lớp hoàn thiện.

A mark made by scraping or grazing a surface or object.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Scuff (Verb)

skəf
skˈʌf
01

Đánh xước, cọ làm trầy bề mặt (thường là của giày dép hoặc vật dụng) khi đẩy hoặc kéo lên một vật khác.

Scrape or brush the surface of (a shoe or other object) against something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ