Bản dịch của từ Sculpting trong tiếng Việt
Sculpting

Sculpting(Noun)
Bất kỳ hành động hay quy trình nào để tạo ra một hình ảnh ba chiều của đối tượng
Any action or process used to generate a three-dimensional image of an object.
任何用以创建物体三维图像的动作或过程都算在内。
Kết quả của việc điêu khắc như tượng hoặc hình nhỏ
The result of carving a sculpture or model.
这是雕刻作品(如雕塑或模型)被挖掘出来的成果。
Sculpting(Verb)
Để định hình hoặc tạo dáng một chất rắn thành một hình dạng mong muốn
Any action or process used to create a three-dimensional image of an object.
将坚硬的物质塑造成想要的形状
Tạo ra một tác phẩm điêu khắc bằng cách chạm khắc hoặc đắp mô hình từ chất liệu
The result of sculpting, such as statues or models.
这就是雕塑如塑像或模型的结果。
Danh từ dạng hiện tại phân từ của 'sculpt'
Art or the process of shaping three-dimensional forms or designs through carving or modeling.
雕塑的现在分词
