Bản dịch của từ Sea current trong tiếng Việt
Sea current
Noun [U/C]

Sea current(Noun)
sˈiː kˈʌrənt
ˈsi ˈkɝənt
01
Một hiện tượng đại dương ảnh hưởng đến khí hậu, việc hàng hải và các hệ sinh thái
An ocean phenomenon that impacts the climate, navigational routes, and marine ecosystems.
一种影响气候、海洋导航及生态系统的海洋现象
Ví dụ
02
Một dòng chảy liên tục của nước biển được sinh ra bởi nhiều yếu tố, chẳng hạn như xoay của Trái Đất và các mô hình gió.
The continuous and directed movement of seawater is caused by various factors, including the Earth's rotation and wind patterns.
Biển động liên tục và có hướng do nhiều yếu tố gây ra, chẳng hạn như sự quay của Trái Đất và các mô hình gió.
Ví dụ
