Bản dịch của từ Sea current trong tiếng Việt

Sea current

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sea current(Noun)

sˈiː kˈʌrənt
ˈsi ˈkɝənt
01

Một hiện tượng đại dương ảnh hưởng đến khí hậu, việc hàng hải và các hệ sinh thái

An ocean phenomenon that impacts the climate, navigational routes, and marine ecosystems.

一种影响气候、海洋导航及生态系统的海洋现象

Ví dụ
02

Một dòng chảy liên tục của nước biển được sinh ra bởi nhiều yếu tố, chẳng hạn như xoay của Trái Đất và các mô hình gió.

The continuous and directed movement of seawater is caused by various factors, including the Earth's rotation and wind patterns.

Biển động liên tục và có hướng do nhiều yếu tố gây ra, chẳng hạn như sự quay của Trái Đất và các mô hình gió.

Ví dụ
03

Dòng chảy của nước trong một khối nước thường do gió, sự chênh lệch nhiệt độ hoặc khác biệt về độ mặn gây ra

A single stream of water in a body of water is often affected by temperature differences caused by wind or changes in salinity.

水体中的水流,通常由风、温差或盐度变化引起

Ví dụ