Anh - Việt

Bản dịch của từ Sea nymph trong tiếng Việt

sea nymph

Noun

sea nymph (Noun)

/si nɪmf/
/si nɪmf/
AI

Nghĩa 01

Một sinh vật thần thoại sống ở biển, thường được mô tả là nữ, tin rằng có sức mạnh gây ra đắm tàu và các tai họa thiên nhiên khác trên biển.

A mythological spirit of the sea usually female who was thought to have the power to cause shipwrecks and other natural disasters.

Ví dụ
Nàng tiên biển đã gây ra vụ đắm tàu gần bờ biển California.The sea nymph caused the shipwreck near the coast of California.
Nhiều thủy thủ không còn tin vào sức mạnh của nàng tiên biển nữa.Many sailors do not believe in the sea nymph's powers anymore.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh