Anh - Việt

Bản dịch của từ Seafaring trong tiếng Việt

seafaring

AdjectiveNoun

seafaring (Adjective)

/sˈifɛɹɪŋ/
/sˈifɛɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

miêu tả người thường xuyên đi biển hoặc làm việc trên tàu; liên quan tới việc đi lại hoặc sinh hoạt bằng đường biển.

of a person regularly travelling by sea.

Ví dụ
Cộng đồng ngư dân ở thị trấn ven biển đang phát triển mạnh.The seafaring community in the coastal town is thriving.
Cô ấy đến từ một gia đình ngư dân với nhiều thế hệ thủy thủ.She comes from a seafaring family with generations of sailors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

seafaring (Noun)

/sˈifɛɹɪŋ/
/sˈifɛɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hoạt động đi lại thường xuyên bằng đường biển; nghề hoặc thói quen ra khơi, đi tàu để buôn bán, đánh cá, hoặc di chuyển giữa các nơi.

The practice of regularly travelling by sea.

Ví dụ
Đi biển đã là một phần quan trọng của cộng đồng ven biển trong nhiều thế kỷ.Seafaring has been a crucial part of coastal communities for centuries.
Lịch sử đi biển trong khu vực này có từ thời cổ đại.The history of seafaring in the region dates back to ancient times.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh