Bản dịch của từ Seaman status trong tiếng Việt
Seaman status
Noun [U/C]

Seaman status (Noun)
sˈimən stˈætəs
sˈimən stˈætəs
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Thuật ngữ dùng để mô tả khả năng của một thuyền viên cho các vai trò hoặc lợi ích hàng hải nhất định dựa trên kinh nghiệm và chứng chỉ của họ.
A term used to describe a sailor's eligibility for certain maritime roles or benefits based on their experience and certification.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Seaman status
Không có idiom phù hợp