Bản dịch của từ Séance trong tiếng Việt

Séance

Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Séance(Noun Countable)

sˈeɪns
ˈseɪns
01

Buổi gọi hồn; buổi triệu hồn; buổi họp nhằm liên lạc với linh hồn người chết, thường có người làm trung gian (nhà ngoại cảm).

A meeting at which people attempt to communicate with the spirits of the dead, especially through a medium (spirit séance).

Ví dụ
02

Phiên họp; buổi họp; buổi làm việc (nghĩa mượn từ tiếng Pháp, ít dùng).

A sitting or session (borrowed from French; archaic or formal usage meaning a session or meeting).

Ví dụ