Anh - Việt
seaside
Noun
seaside (Noun)
/sˈiːsaɪd/
/ˈsiˈsaɪd/
AI
Ví dụ
Nhiều sinh viên đến bãi biển để nghỉ ngơi trong kỳ nghỉ hè.Many students visit the seaside for relaxation during summer holidays.
Không phải bãi biển nào cũng đông khách vào tháng một.Not every seaside is crowded with tourists in January.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều người đến khu vực gần biển để nghỉ ngơi vào kỳ nghỉ.Many people visit the seaside for relaxation during holidays.
Cô ấy không thích những nơi đông đúc gần biển vào mùa hè.She does not like crowded places at the seaside in summer.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Vùng biển gần Miami thu hút nhiều khách du lịch mỗi mùa hè.The seaside near Miami attracts many tourists every summer.
Cô ấy không thích sống ở vùng biển vào những tháng mùa đông.She did not enjoy living at the seaside during winter months.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của seaside (Noun)
PHRASESPREPOSITIONVERB + seasideseaside + NOUN
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
chuyến đi ra biển a trip to the seaside | Trong bài thi nói IELTS, tôi đã nói về một chuyến đi tới bãi biển cùng gia đình vào mùa hè năm ngoái. In my IELTS speaking test, I talked about a trip to the seaside with my family last summer. |