Bản dịch của từ Seasonal worker trong tiếng Việt

Seasonal worker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Seasonal worker(Noun)

sˈizənəl wɝˈkɚ
sˈizənəl wɝˈkɚ
01

Một nhân viên tạm thời được thuê để làm việc trong một mùa cụ thể, thường là trong lĩnh vực nông nghiệp hoặc du lịch.

A temporary employee hired to work during a specific season typically in agriculture or tourism

Ví dụ
02

Một cá nhân được tuyển dụng vào một công việc chỉ có vào một số thời điểm nhất định trong năm.

An individual employed in a job that is only available during certain times of the year

Ví dụ
03

Một công nhân làm việc theo mùa, thường có mức lương thấp hơn và thường không có phúc lợi.

A worker who is engaged in seasonal employment often at a lower wage and often without benefits

Ví dụ