Anh - Việt

Bản dịch của từ Seated trong tiếng Việt

seated

Verb

seated (Verb)

/sˈitɪd/
/sˈitɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ hai của động từ “seat” (đặt ai đó ngồi, cho ai đó chỗ ngồi). Nghĩa là đã cho (ai đó) ngồi hoặc đã sắp xếp chỗ ngồi.

simple past and past participle of seat.

Ví dụ
Các khách mời đã được ngồi tại bàn tròn trong sự kiện.The guests were seated at the round table during the event.
Họ không được ngồi ở hàng ghế đầu tại buổi hòa nhạc.They were not seated in the front row at the concert.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của seated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

seat

V2

Quá khứ đơn

Past simple

seated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

seated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

seats

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

seating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh