Bản dịch của từ Second base trong tiếng Việt

Second base

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Second base(Noun)

sˈɛkn̩d beis
sˈɛkn̩d beis
01

Tiếng lóng (chủ yếu là Bắc Mỹ). Giai đoạn thứ hai trong bốn giai đoạn khái niệm của hoạt động tình dục, thường được mô tả là hành động chạm vào ngực.

Slang (chiefly North American). The second of four notional stages of sexual activity, usually characterized as the act of touching the breasts.

Ví dụ
02

Bóng chày. Đế thứ hai trong số bốn đế mà người đánh bóng phải chạm liên tiếp để ghi điểm.

Baseball. The second of the four bases which the batter must touch in succession in order to score a run.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh