Bản dịch của từ Second hand trong tiếng Việt

Second hand

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Second hand(Noun)

sˈɛkn̩d hænd
sˈɛkn̩d hænd
01

Một kim phụ trên đồng hồ (đồng hồ đeo tay hoặc đồng hồ treo tường) di chuyển quanh mặt số để chỉ giây.

An extra hand in some watches and clocks that moves round to indicate the seconds.

Ví dụ

Dạng danh từ của Second hand (Noun)

SingularPlural

Second hand

Second hands

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh