ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Securing
Làm cho nơi chốn, con người, hệ thống hoặc vật được an toàn trước nguy hiểm, tấn công, trộm cắp hoặc sự truy cập trái phép
To make a place person system or object safe from danger attack theft or unauthorized access
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Có được hoặc đạt được điều quan trọng, thường là sau khi đã cố gắng
To obtain or achieve something important especially after effort
Làm cho điều gì đó chắc chắn sẽ xảy ra hoặc chắc chắn có sẵn
To make certain that something will happen or be available
Buộc, gắn hoặc khóa chặt vật gì để nó không di chuyển, mở ra, rơi hoặc thoát ra
To fasten or lock something firmly so that it cannot move open fall or escape