securing
Verb
securing (Verb)
/sɪkjˈɔːrɪŋ/
/ˈsɛkˌjʊrɪŋ/
AI
Ví dụ
Năm 2024, Maya đang bảo vệ các tài khoản trực tuyến cho diễn đàn cộng đồng.In 2024, Maya is securing online accounts for a community forum.
Chính quyền thành phố không bảo vệ các thư viện công cộng khỏi trộm cắp.The city is not securing public libraries against theft.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya đang giành được một học bổng quan trọng nhờ hoạt động phục vụ cộng đồng。Maya is securing an important scholarship through community service.
Chương trình không giành được cơ hội việc làm bình đẳng cho thanh thiếu niên nông thôn。The program is not securing equal jobs for rural teenagers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya đang đảm bảo nước sạch cho 500 gia đình ở vùng nông thôn Ấn Độ.Maya is securing clean water for 500 families in rural India.
Tổ chức từ thiện này không đảm bảo quyền tiếp cận Internet bình đẳng cho học sinh nghèo.The charity is not securing equal internet access for poor students.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya đang khóa chặt cổng sân chơi trước cuộc họp khu phố.Maya is securing the playground gate before the neighborhood meeting.
Các tình nguyện viên không khóa chặt những thùng quyên góp trong lễ hội đông người.The volunteers are not securing the donation boxes during the crowded festival.
Từ tiếng Việt gần nghĩa