Bản dịch của từ Security trong tiếng Việt
Security
Noun [U/C]

Security(Noun)
sɪkjˈʊrɪti
səkˈjʊrəti
Ví dụ
02
An toàn là trạng thái bảo vệ khỏi sự tổn thương hoặc rủi ro.
Safety is the state of being protected from danger.
安全是指免受伤害的保障状态
Ví dụ
03
Các biện pháp đã được thực hiện để phòng tránh thương tích, mất mát hoặc hư hỏng
Measures are implemented to prevent losses, damages, or injuries.
采取的措施旨在预防损失、损害或伤害的发生。
Ví dụ
