Bản dịch của từ Security clearance trong tiếng Việt

Security clearance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Security clearance(Noun)

sɪkjˈʊɹɪti klˈiɹns
sɪkjˈʊɹɪti klˈiɹns
01

Trạng thái được cấp cho các cá nhân cho phép họ truy cập vào thông tin mật hoặc các khu vực bị hạn chế.

A status granted to individuals allowing them access to classified information or restricted areas.

Ví dụ
02

Xác định rằng một người có thể được tin cậy khi cung cấp thông tin nhạy cảm.

A determination that a person can be trusted with sensitive information.

Ví dụ
03

Một quy trình chính thức để kiểm tra các cá nhân cho vai trò tình báo.

A formal process of vetting individuals for intelligence roles.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh