ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Security of tenure
Quyền hợp pháp của cá nhân trong việc chiếm giữ và sử dụng một bất động sản, đặc biệt liên quan đến người thuê nhà.
The legal right of an individual to possess and use a property, especially in relation to tenants.
个人对财产拥有占有和使用的法律权利,尤其涉及租户的权益。
Quyền được bảo vệ khỏi việc bị đuổi hoặc giữ quyền ở lại trong một căn nhà trong một khoảng thời gian nhất định mà không sợ bị đuổi đi.
Protection against eviction or the right to remain in a property for a certain period without the threat of being forced out.
免于驱逐的保护或在一定期限内拥有不被赶走的居住权。
Một nguyên tắc trong luật nhà ở nhằm đảm bảo rằng người cư ngụ có quyền sở hữu nhà và không thể dễ dàng bị đuổi ra khỏi chỗ ở của mình.
A fundamental principle of housing law is that residents have a right to their homes and cannot be easily forced out.
这是住房法中的一项原则,确保居住者拥有居住权,不会轻易被驱逐出境。