Bản dịch của từ Sedentary trong tiếng Việt

Sedentary

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sedentary(Adjective)

sˈɛdəntəri
ˈsɛdənˌtɛri
01

Thường xuyên ngồi nhiều và ít vận động thể chất.

It is characterized by sitting a lot and engaging in little physical activity.

这种习惯以久坐不动和缺乏体育锻炼为特点。

Ví dụ
02

Không hoạt động, ít hoặc không có ý định di chuyển

Inactive, not moving, or not planning to move.

不活跃,指不在移动或没有意图移动的状态

Ví dụ
03

Liên quan đến phong cách sống ít hoặc không vận động thể chất

Related to a lifestyle that involves little to no physical activity.

关于几乎不进行任何身体活动的生活方式

Ví dụ