Bản dịch của từ See sense trong tiếng Việt

See sense

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

See sense(Idiom)

01

Để bắt đầu suy nghĩ một cách rõ ràng và hợp lý về một tình huống.

To begin to think clearly and logically about a situation.

Ví dụ
02

Để nhận ra sự thật hoặc thực tế của một tình huống sau khi bị nhầm lẫn hoặc dẫn dắt sai.

To recognize the truth or reality of a situation after being confused or misguided.

Ví dụ
03

Để hiểu lý do đứng sau hành động của ai đó và đi đến một kết luận hợp lý.

To understand the reasons behind someone's actions and come to a sensible conclusion.

Ví dụ