Bản dịch của từ Seem trong tiếng Việt

Seem

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Seem(Verb)

siːm
siːm
01

Diễn tả ấn tượng hoặc vẻ bề ngoài của một việc gì đó; nói rằng một điều gì đó có vẻ như vậy nhưng không chắc chắn hoàn toàn. (Tương đương “có vẻ”, “dường như”.)

It seems, it seems.

Ví dụ
02

Tạo ấn tượng là như thế nào; có vẻ là; được thấy như có một đặc tính nào đó (nhưng chưa chắc chắn). Dùng khi nói điều gì đó xuất hiện theo một cách nhất định.

Give the impression of being something or having a particular quality.

Ví dụ
03

Không thể làm được điều gì đó dù đã cố gắng.

Be unable to do something, despite having tried.

Ví dụ

Dạng động từ của Seem (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Seem

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Seemed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Seemed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Seems

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Seeming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ