Anh - Việt

Bản dịch của từ Seems trong tiếng Việt

seems

Verb

seems (Verb)

/sˈimz/
/sˈimz/
AI

Nghĩa 01

Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít của động từ 'seem' trong tiếng Anh, nghĩa là 'có vẻ', 'trông có vẻ' hoặc 'có cảm giác là' khi nói về một việc gì đó theo quan sát hoặc ấn tượng.

thirdperson singular simple present indicative of seem.

Ví dụ
Có vẻ như mạng xã hội ảnh hưởng lớn đến ý kiến của giới trẻ.It seems that social media influences youth opinions significantly.
Có vẻ như không phải ai cũng hiểu rõ các vấn đề xã hội.It does not seem that everyone understands social issues well.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của seems (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

seem

V2

Quá khứ đơn

Past simple

seemed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

seemed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

seems

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

seeming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh