Anh - Việt

Bản dịch của từ Seized trong tiếng Việt

seized

Verb

seized (Verb)

/sˈizd/
/sˈizd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'seize', có nghĩa là đã nắm, bắt, chiếm lấy hoặc tịch thu cái gì đó trong quá khứ.

simple past and past participle of seize.

Ví dụ
Cộng đồng đã nắm bắt cơ hội cải thiện công viên địa phương năm ngoái.The community seized the chance to improve local parks last year.
Họ đã không nắm bắt cơ hội để bỏ phiếu trong cuộc bầu cử.They did not seize the opportunity to vote in the election.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của seized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

seize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

seized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

seized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

seizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

seizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh