Bản dịch của từ Selene trong tiếng Việt

Selene

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Selene(Noun)

sˈɛliːn
ˈsɛɫin
01

Mặt trăng trong thiên văn học và huyền thoại

The moon in astronomy and mythology

Ví dụ
02

Một cái tên gắn liền với nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp

A name associated with the Greek goddess of the moon

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng trong thơ ca và văn học để chỉ về mặt trăng hoặc những hình ảnh liên quan đến mặt trăng.

A term used in poetry and literature to refer to the moon or moonrelated imagery

Ví dụ