Bản dịch của từ Self-acceptance trong tiếng Việt

Self-acceptance

Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self-acceptance(Noun Uncountable)

sˌɛlfɐksˈɛptəns
ˌsɛɫfəkˈsɛptəns
01

Chấp nhận bản thân, bao gồm cả những điểm mạnh và điểm yếu của mình.

Self-acceptance, including both your flaws and strengths.

接受自己,包括自己的优点和缺点。

Ví dụ
02

Một thái độ tâm lý hoặc trạng thái mà trong đó người ta chấp nhận bản thân như chính mình mà không tự phê bình quá đáng.

This is a psychological attitude or mindset where people allow themselves to be their authentic selves without being overly self-critical.

一种心理态度或状态,指人们允许自己保持真实的自我,不过度自我批评。

Ví dụ
03

Một khía cạnh của sự tự trọng và sức khỏe tinh thần bao gồm sự thừa nhận và thông cảm với chính bản thân mình.

A facet of self-esteem and mental health involves recognizing and empathizing with oneself.

这是关于自尊心和心理健康的一个方面,强调理解和关爱自己的重要性。

Ví dụ