Bản dịch của từ Self-capacity trong tiếng Việt

Self-capacity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self-capacity(Noun)

sˌɛlfkɐpˈæsɪti
ˌsɛɫfkəˈpæsəti
01

Khả năng kiểm soát khả năng hành động hoặc thể hiện của chính mình

The ability to manage one's own actions or performance.

自我管理能力指的是控制和提升自己行动或表现的能力。

Ví dụ
02

Chỉ số thể hiện sức mạnh hoặc nguồn lực mà một người có thể huy động

Assess your own strength or available resources.

评估自己现有的实力或资源。

Ví dụ
03

Mức độ khả năng và tiềm năng của một người trong một bối cảnh nhất định

A person's abilities and potential within a specific context.

一个人在特定环境下的能力与潜力。

Ví dụ