Bản dịch của từ Self-censorship trong tiếng Việt

Self-censorship

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self-censorship(Noun)

sɛlfsˈɛnsəʃɪp
sɛlfsˈɛnsəʃɪp
01

Hành động tự kìm chế hoặc tự điều chỉnh những gì mình nói hoặc làm, thường để tránh bị chỉ trích, bị phê bình hoặc gặp rắc rối.

The exercising of control over what one says and does especially to avoid criticism.

自我审查,避免批评。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh