Bản dịch của từ Self-denigrating trong tiếng Việt

Self-denigrating

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self-denigrating(Adjective)

sˈɛlfdɪnˌɪɡreɪtɪŋ
ˌselfˈden.ə.ɡreɪ.t̬ɪŋ̬
01

Tự hạ thấp bản thân; chê bai, coi thường năng lực hoặc giá trị của chính mình.

Criticizing or belittling oneself; expressing low opinion of one's own abilities or worth.

Ví dụ
02

Thể hiện nét hài hước tự ti/tự chế nhạo bản thân (tự làm mình trông khiêm nhường bằng cách chế nhạo hoặc hạ thấp mình).

Displaying self-deprecating humor or remarks (making fun of oneself, often to appear modest).

Ví dụ