Bản dịch của từ Self-driven trong tiếng Việt

Self-driven

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self-driven(Adjective)

sˈɛlfdraɪvən
ˈsɛɫfˈdraɪvən
01

Đặc trưng bởi động lực nội tại mạnh mẽ hoặc khát khao thành công.

Characterized by a strong internal motivation or drive to succeed

Ví dụ
02

Có động lực và có khả năng làm việc độc lập mà không cần động viên từ bên ngoài.

Motivated and able to work independently without needing external encouragement

Ví dụ
03

Có khả năng theo đuổi mục tiêu và hoàn thành nhiệm vụ mà không cần sự hướng dẫn từ người khác.

Having the ability to pursue goals and achieve tasks without direction from others

Ví dụ