Bản dịch của từ Self-harm trong tiếng Việt

Self-harm

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self-harm(Noun)

sˈɛlfhɑːm
ˌselfˈhɑːrm
01

Hành vi tự gây thương tích cho chính mình (ví dụ: cắt, đốt, bầm) thường để giảm căng thẳng hay xử lý cảm xúc; không nhất thiết có ý định tự tử.

Deliberate self-inflicted injury or harm (may include cutting, burning, hitting); often a way to cope with emotional distress and not necessarily intended as suicide.

Ví dụ

Self-harm(Verb)

sˈɛlfhɑːm
ˌselfˈhɑːrm
01

Tự làm tổn thương bản thân một cách cố ý; tự gây thương tích cho chính mình.

To intentionally injure or harm oneself.

Ví dụ