Bản dịch của từ Self heal trong tiếng Việt

Self heal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self heal(Noun)

sˈɛlf hˈil
sˈɛlf hˈil
01

Tự thân vận động để trưởng thành hơn mà không dựa dẫm vào người khác.

To improve oneself independently without external help.

自主提升,靠自己变得更好,不依赖外力。

Ví dụ
02

Phục hồi hoặc nâng cao sức khỏe mà không cần dùng đến phương pháp y tế.

To restore or improve someone's health without medical treatment.

在没有医学治疗的情况下,恢复或改善健康

Ví dụ
03

Chịu trách nhiệm cho quá trình tự chữa lành về mặt cảm xúc hoặc tâm lý của chính mình.

You are responsible for healing your own emotional or mental well-being.

对自己情感或心理的疗愈负责。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh