Bản dịch của từ Self-identification trong tiếng Việt
Self-identification
Noun [U]

Self-identification(Noun Uncountable)
sˌɛlfɪdˌɛntɪfɪkˈeɪʃən
ˌsɛɫfəˌdɛntəfəˈkeɪʃən
01
Quá trình một người xác định, nhận biết hoặc tự tuyên bố danh tính của chính mình (ví dụ: danh tính cá nhân, xã hội, giới tính, chủng tộc).
The process by which a person defines, recognizes, or declares their own identity (e.g., personal, social, gender, ethnic identity).
Ví dụ
02
Cảm nhận hoặc nhận dạng về bản thân của một cá nhân; bản sắc tự nhận.
An individual's recognition or sense of their own identity; self-identity.
Ví dụ
03
Hành động tự khai báo danh tính trong các biểu mẫu hoặc bối cảnh chính thức (ví dụ: chọn chủng tộc, giới tính).
The act of declaring one's own identity on forms or in official contexts (e.g., selecting race, gender).
Ví dụ
