Bản dịch của từ Self-maintenance trong tiếng Việt

Self-maintenance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self-maintenance(Noun)

sˈɛlfmeɪntnəns
ˌselfˈmeɪn.tən.əns
01

Hành động hoặc quá trình tự chăm sóc bản thân; chăm sóc các nhu cầu thể chất và tinh thần của chính mình.

The act or process of maintaining oneself; care for one's own physical and mental needs.

Ví dụ
02

Khả năng hoặc hoạt động của một hệ thống để tự duy trì hoặc giữ chức năng của chính nó mà không cần trợ giúp bên ngoài.

The ability or activity of a system to maintain or preserve its own functioning without external assistance.

Ví dụ
03

Việc bảo trì hoặc sửa chữa do một cá nhân tự thực hiện trên tài sản hoặc thiết bị của mình; tự bảo trì, tự sửa chữa.

Upkeep or repair performed by an individual on their own property or equipment (self-repair, self-upkeep).

Ví dụ
04

(sinh học) các cơ chế giúp sinh vật duy trì sự ổn định nội môi (điều hòa nội môi).

(Biology) Mechanisms by which organisms maintain internal stability (homeostasis).

Ví dụ