Bản dịch của từ Self-mortification trong tiếng Việt

Self-mortification

Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self-mortification(Noun Uncountable)

sˌɛlfmɔːtˌɪfɪkˈeɪʃən
ˌsɛɫfˌmɔrtəfəˈkeɪʃən
01

Hành động tự gây đau đớn cho bản thân như một hình thức sám hối hoặc kỷ luật tôn giáo.

The act of inflicting physical pain on oneself as religious penance or discipline.

Ví dụ
02

Sự tự từ bỏ, khổ hạnh ở mức cực đoan.

Extreme self-denial or asceticism.

Ví dụ
03

Sự tự hạ mình; cố ý làm nhục hoặc làm giảm phẩm giá bản thân.

Self-humiliation; deliberate lowering of one's dignity.

Ví dụ