Bản dịch của từ Self-plagiarism trong tiếng Việt

Self-plagiarism

Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self-plagiarism(Noun Uncountable)

sˈɛlfplˈeɪdʒərˌɪzəm
ˌsɛɫfˈpɫeɪdʒɝˌɪzəm
01

Hành vi tái sử dụng tác phẩm/bài viết/ghi chép của chính mình đã được công bố trước đó mà không trích dẫn hoặc ghi nhận, trình bày như là nội dung mới

The practice of reusing one’s own previously published work without proper citation or acknowledgment, presenting it as new

Ví dụ
02

Việc xuất bản hoặc nộp bài trùng lặp cùng một nghiên cứu hoặc nội dung tương tự bởi cùng một tác giả ở nhiều nơi mà không tiết lộ

Duplicate publication or submission of substantially the same research or text by the same author across multiple venues without disclosure

Ví dụ