Bản dịch của từ Self-proclaimed trong tiếng Việt

Self-proclaimed

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self-proclaimed(Adjective)

sˈɛlfprəklˌeɪmd
ˌself.prəˈkleɪmd
01

Tự xưng, tự nhận hoặc tự phong một chức danh, địa vị hay phẩm chất, thường là chưa được công nhận hoặc xác nhận bởi người khác.

Claiming a status, title, or quality for oneself, often without official recognition or external validation.

Ví dụ
02

Dùng để mô tả người tự cho mình là (ví dụ: chuyên gia), nhưng không được người khác công nhận.

Describing someone who asserts themselves to be (e.g., an expert) though not accepted by others.

Ví dụ
03

Dùng để bày tỏ sự hoài nghi về tính hợp pháp/đáng tin cậy của địa vị mà người đó tự nhận.

Used to express skepticism about the legitimacy of someone's claimed status.

Ví dụ

Self-proclaimed(Verb)

sˈɛlfprəklˌeɪmd
ˈsɛɫfprəˌkɫeɪmd
01

Tự tuyên bố / tự nhận mình có một danh xưng, vai trò hoặc phẩm chất nào đó.

To announce or declare oneself to have a particular title, role, or quality.

Ví dụ
02

Tự phong, tự xưng (thường ngụ ý thiếu sự công nhận chính thức).

To proclaim oneself (often implying lack of official endorsement).

Ví dụ