Bản dịch của từ Self satisfied trong tiếng Việt

Self satisfied

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self satisfied(Noun)

sˈɛlfsəstˈeɪsti
sˈɛlfsəstˈeɪsti
01

Cảm giác hài lòng về bản thân, cho rằng khả năng hoặc thành tựu của mình là đủ tốt và không cần cố gắng thêm.

A feeling of being satisfied with ones own abilities or accomplishments.

自满

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Self satisfied(Adjective)

sˈɛlfsəstˈeɪsti
sˈɛlfsəstˈeɪsti
01

Tự mãn: hài lòng về năng lực hoặc thành tựu của bản thân đến mức có thể ngừng cố gắng hoặc không thấy cần cải thiện.

Satisfied with ones own abilities or accomplishments.

自满: 对自己能力或成就感到满意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh