Bản dịch của từ Self service trong tiếng Việt

Self service

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self service (Noun)

sˈɛlfsvɨsɹɨk
sˈɛlfsvɨsɹɨk
01

Một hệ thống trong đó khách hàng tự phục vụ mình, chẳng hạn như bằng cách đổ xăng vào ô tô hoặc sử dụng máy để rút tiền từ tài khoản ngân hàng của họ.

A system in which customers serve themselves, for example, by filling their cars with petrol, or by using a machine to take money out of their bank account.

Ví dụ

The supermarket introduced self service checkouts for faster transactions.

Siêu thị giới thiệu các quầy thanh toán tự phục vụ để giao dịch nhanh hơn.

Self service kiosks are popular in libraries for book borrowing.

Các quầy tự phục vụ phổ biến trong thư viện để mượn sách.

Many gas stations offer self service pumps for convenience.

Nhiều trạm xăng cung cấp bơm tự phục vụ cho sự tiện lợi.

Self service (Adjective)

sˈɛlfsvɨsɹɨk
sˈɛlfsvɨsɹɨk
01

Được thiết kế để mọi người tự phục vụ mà không cần sự giúp đỡ của người sử dụng lao động.

Designed so that people serve themselves without the help of an employer.

Ví dụ

The self service kiosks at the library are convenient.

Các máy tự phục vụ ở thư viện rất tiện lợi.

The self service gas station allows customers to pump gas independently.

Trạm xăng tự phục vụ cho phép khách hàng tự bơm xăng.

The self service checkout lanes in supermarkets are popular.

Các hàng tự phục vụ tại siêu thị rất phổ biến.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Self service cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 3, Writing Task 1
[...] Overall, the library has experienced substantial changes, the most prominent of which are the introduction of dedicated spaces for events, facilities, and a caf [...]Trích: Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 3, Writing Task 1
Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 3, Writing Task 1
[...] Below the former book section is a small information desk that is equipped with three machines, overtaking the space previously occupied by adult non-fiction books [...]Trích: Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 3, Writing Task 1
Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 3, Writing Task 1
[...] Dedicated (adj) spaces (n) for events (n)self- (adj) facilities (n)be (v) transformed (v) into (prep)overtake (v) the space (n) previously (adv) occupied (v) by (prep)significant (adj) alterations (n [...]Trích: Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 3, Writing Task 1

Idiom with Self service

Không có idiom phù hợp