Bản dịch của từ Selling point trong tiếng Việt

Selling point

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Selling point(Noun)

sˈɛlɪŋ pɔɪnt
sˈɛlɪŋ pɔɪnt
01

Một đặc điểm hoặc khía cạnh của sản phẩm hoặc dịch vụ khiến nó hấp dẫn đối với khách hàng tiềm năng.

This is a feature or aspect of a product or service that makes it appealing to potential buyers.

Một đặc điểm hoặc lợi ích của sản phẩm/dịch vụ khiến nó trở nên thu hút đối với khách hàng tiềm năng.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh