Bản dịch của từ Senior moment trong tiếng Việt

Senior moment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Senior moment(Noun)

sˈinjɚ mˈoʊmənt
sˈinjɚ mˈoʊmənt
01

Một sự lầm lẫn tạm thời trong trí nhớ, thường liên quan đến tuổi tác.

A temporary lapse in memory, typically associated with aging.

Ví dụ
02

Một sự cố hài hước gây ra bởi sự thất bại trong trí nhớ hoặc tập trung, đặc biệt là như một trò đùa về độ tuổi cao.

An amusing or humorous incident caused by a failure of memory or concentration, particularly as a joke about older age.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh