Bản dịch của từ Sensibility trong tiếng Việt

Sensibility

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sensibility(Noun)

sɛnsəbˈɪlɪti
sɛnsɪbˈɪlɪti
01

Khả năng cảm nhận và đáp ứng tinh tế trước những tác động tình cảm hoặc thẩm mỹ phức tạp; sự nhạy cảm, tinh tế trong cảm xúc và thưởng thức nghệ thuật.

The quality of being able to appreciate and respond to complex emotional or aesthetic influences sensitivity.

Ví dụ
02

Khả năng nhạy cảm với các kích thích giác quan; dễ nhận biết, cảm nhận sự thay đổi về cảm giác (ví dụ: âm thanh, mùi, xúc giác).

Sensitivity to sensory stimuli.

Ví dụ

Dạng danh từ của Sensibility (Noun)

SingularPlural

Sensibility

Sensibilities

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ