Bản dịch của từ Sensitivity indicator trong tiếng Việt
Sensitivity indicator
Noun [U/C]

Sensitivity indicator(Noun)
sˌɛnsɨtˈɪvɨti ˈɪndəkˌeɪtɚ
sˌɛnsɨtˈɪvɨti ˈɪndəkˌeɪtɚ
Ví dụ
02
Một công cụ được dùng trong nhiều lĩnh vực như kinh tế hay chăm sóc sức khỏe, để thể hiện mức độ nhạy cảm của một chỉ số trước những thay đổi trong giả thiết nền tảng.
A tool used across various fields, such as economics or healthcare, to demonstrate how sensitive an indicator is to changes in underlying assumptions.
这是一种在经济学、医疗等多个领域中常用的工具,用于显示某个指标对基础假设变化的敏感程度。
Ví dụ
