Anh - Việt

Bản dịch của từ Sensorial trong tiếng Việt

sensorial

Adjective

sensorial (Adjective)

/sɛnsˈoʊɹil/
/sɛnsˈoʊɹil/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến giác quan hoặc cảm giác; thuộc về các cơ quan cảm nhận (như thị giác, thính giác, khứu giác, vị giác, xúc giác). Dùng để mô tả những trải nghiệm, phản ứng hoặc chất liệu tác động trực tiếp lên các giác quan.

Liên quan đến giác quan hoặc cảm giác; thuộc về các cơ quan cảm nhận (như thị giác, thính giác, khứu giác, vị giác, xúc giác). Dùng để mô tả những trải nghiệm, phản ứng hoặc chất liệu tác động trực tiếp lên các giác quan.

Of or pertaining to sensation or the senses sensory.

Ví dụ
Trải nghiệm giác quan tại lễ hội thật sự không thể quên với mọi người.The sensorial experience at the festival was truly unforgettable for everyone.
Các khía cạnh giác quan của sự kiện không gây ấn tượng với người tham dự.The sensorial aspects of the event did not impress the attendees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh