Bản dịch của từ Sensory cell trong tiếng Việt

Sensory cell

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sensory cell(Noun)

sˈɛnsəɹi sɛl
sˈɛnsəɹi sɛl
01

Một loại tế bào chuyên biệt nhận và truyền thông tin về môi trường (như ánh sáng, âm thanh, mùi, nhiệt độ, hay cảm giác chạm) đến não để cơ thể phản ứng hoặc nhận biết.

A specialized cell that transmits information about the environment to the brain.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh