Bản dịch của từ Sequoia trong tiếng Việt
Sequoia

Sequoia (Noun)
Một loài cây lá kim xanh quanh năm rất lớn (Sequoiadendron giganteum), trước kia xếp trong chi Sequoia, nay thuộc chi Sequoiadendron; thường gọi là cây tùng khổng lồ redwood/giant sequoia.
Sequoiadendron giganteum, a coniferous evergreen tree formerly in the genus Sequoia, now placed in Sequoiadendron.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Sequoia là một chi cây thuộc họ cây tùng, nổi bật với kích thước khổng lồ và tuổi thọ cao, thường sống hàng nghìn năm. Hai loài chính là Sequoiadendron giganteum (cây sequoia khổng lồ) và Sequoia sempervirens (cây sequoia dọc). Cây sequoia thường được tìm thấy ở vùng Tây Hoa Kỳ, đặc biệt trong các công viên quốc gia như Yosemite. Từ "sequoia" được sử dụng giống nhau trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, với ít sự khác biệt về phát âm hoặc cách viết.
Sequoia là một chi cây thuộc họ cây tùng, nổi bật với kích thước khổng lồ và tuổi thọ cao, thường sống hàng nghìn năm. Hai loài chính là Sequoiadendron giganteum (cây sequoia khổng lồ) và Sequoia sempervirens (cây sequoia dọc). Cây sequoia thường được tìm thấy ở vùng Tây Hoa Kỳ, đặc biệt trong các công viên quốc gia như Yosemite. Từ "sequoia" được sử dụng giống nhau trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, với ít sự khác biệt về phát âm hoặc cách viết.
