Anh - Việt

Bản dịch của từ Serine trong tiếng Việt

serine

Noun

serine (Noun)

/sˈɛɹin/
/sˈɛɹin/
AI

Nghĩa 01

Một amino acid ưa nước (có thể hòa hợp với nước) có mặt trong hầu hết các protein của cơ thể.

A hydrophilic amino acid which is a constituent of most proteins.

Ví dụ
Serine là cần thiết cho quá trình tổng hợp protein trong cơ thể con người.Serine is essential for protein synthesis in the human body.
Mức độ serine trong máu của cô ấy bất thường, cho thấy có vấn đề về sức khỏe.The serine levels in her blood were abnormal, indicating a health issue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh