Anh - Việt

Bản dịch của từ Serologic trong tiếng Việt

serologic

Adjective

serologic (Adjective)

/siɹəlˈɑdʒɪk/
/siɹəlˈɑdʒɪk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến huyết thanh hoặc việc kiểm tra huyết thanh (xét nghiệm dựa trên huyết thanh) để tìm kháng thể, kháng nguyên hoặc phản ứng miễn dịch.

of or relating to serology.

Ví dụ
Các xét nghiệm huyết thanh xác nhận sự hiện diện của kháng thể trong máu của John.The serologic tests confirmed the presence of antibodies in John’s blood.
Nhiều sinh viên không quen thuộc với các phương pháp xét nghiệm huyết thanh trong nghiên cứu xã hội.Many students are not familiar with serologic testing methods in social studies.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh